交臂失之
[jiāo bì shī zhī] [交 臂 失 之]
bỏ lỡ ai đó trong gang tấc; bỏ lỡ một cơ hội
交臂失之 đọc là jiāo bì shī zhī, nghĩa là bỏ lỡ ai đó trong gang tấc; bỏ lỡ một cơ hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo bì shī zhī] [交 臂 失 之]
bỏ lỡ ai đó trong gang tấc; bỏ lỡ một cơ hội
交臂失之 (jiāo bì shī zhī) nghĩa là bỏ lỡ ai đó trong gang tấc; bỏ lỡ một cơ hội.
Viết lần lượt từng chữ 交, 臂, 失, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.