交通协管员
[jiāo tōng xié guǎn yuán] [交 通 协 管 员]
nhân viên hỗ trợ giao thông
交通协管员 đọc là jiāo tōng xié guǎn yuán, nghĩa là nhân viên hỗ trợ giao thông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo tōng xié guǎn yuán] [交 通 协 管 员]
nhân viên hỗ trợ giao thông
交通协管员 (jiāo tōng xié guǎn yuán) nghĩa là nhân viên hỗ trợ giao thông.
Viết lần lượt từng chữ 交, 通, 协, 管, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.