XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交通枢纽 đọc là jiāo tōng shū niǔ, nghĩa là trung tâm giao thông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交通枢纽

[jiāo tōng shū niǔ] [交 通 枢 纽]

trung tâm giao thông

这个城市是全国重要的交通枢纽。

zhè ge chéng shì shì quán guó zhòng yào de jiāo tōng shū niǔ.

Thành phố này là trung tâm giao thông quan trọng của cả nước.

Hỏi đáp về từ 交通枢纽

交通枢纽 nghĩa là gì?

交通枢纽 (jiāo tōng shū niǔ) nghĩa là trung tâm giao thông.

Cách viết 交通枢纽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 通, 枢, 纽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.