交通立体化
[jiāo tōng lì tǐ huà] [交 通 立 体 化]
phân tách mức (kỹ thuật dân dụng)
交通立体化 đọc là jiāo tōng lì tǐ huà, nghĩa là phân tách mức (kỹ thuật dân dụng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo tōng lì tǐ huà] [交 通 立 体 化]
phân tách mức (kỹ thuật dân dụng)
交通立体化 (jiāo tōng lì tǐ huà) nghĩa là phân tách mức (kỹ thuật dân dụng).
Viết lần lượt từng chữ 交, 通, 立, 体, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.