XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产下 đọc là chǎn xià, nghĩa là sinh (sinh con). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

产下

[chǎn xià] [产 下]

sinh (sinh con)

她上个月顺产下一个健康男婴。

tā shàng gè yuè shùn chǎn xià yí gè jiàn kāng nán yīng.

Tháng trước cô ấy sinh thường một bé trai khỏe mạnh.

家里的母狗昨晚顺利产下了一胎可爱的小狗。

jiā lǐ de mǔ gǒu zuó wǎn shùn lì chǎn xià le yì tāi kě ài de xiǎo gǒu.

Con chó cái ở nhà tối qua đã thuận lợi sinh ra một lứa cún con đáng yêu.

Hỏi đáp về từ 产下

产下 nghĩa là gì?

产下 (chǎn xià) nghĩa là sinh (sinh con).

Cách viết 产下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.