XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲手 đọc là qīn shǒu, nghĩa là đích thân; tự tay mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

亲手【親手】

[qīn shǒu] [亲 手]

đích thân; tự tay mình

亲自用自己的手;亲自。

她亲手为母亲做了一顿丰盛的生日晚餐。

tā qīn shǒu wèi mǔ qīn zuò le yí dùn fēng shèng de shēng rì wǎn cān.

Cô ấy tự tay nấu một bữa tối sinh nhật thịnh soạn cho mẹ.

这个包是她亲手做的手工作品。

zhè ge bāo shì tā qīn shǒu zuò de shǒu gōng zuò pǐn.

Chiếc túi này là sản phẩm thủ công do chính tay cô ấy làm.

奶奶亲手做的饼味道非常香脆。

nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.

Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.

这件毛衣是妈妈亲手为我织的。

zhè jiàn máo yī shì mā ma qīn shǒu wèi wǒ zhī de.

Chiếc áo len này là do mẹ tự tay đan cho tôi.

Hỏi đáp về từ 亲手

亲手 nghĩa là gì?

亲手 (qīn shǒu) nghĩa là đích thân; tự tay mình. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 亲手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.