XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

他乡 đọc là tā xiāng, nghĩa là đất khách; xa quê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

他乡

[tā xiāng] [他 乡]

đất khách; xa quê

这种语言上的悬置状态,也直接加剧了他们在异国他乡对于身份认同的深刻焦虑。

zhè zhǒng yǔ yán shàng de xuán zhì zhuàng tài, yě zhí jiē jiā jù le tā men zài yì guó tā xiāng duì yú shēn fèn rèn tóng de shēn kè jiāo lǜ.

Trạng thái bị treo lơ lửng về mặt ngôn ngữ này cũng trực tiếp làm trầm trọng thêm nỗi lo âu sâu sắc về căn tính của họ nơi đất khách quê người.

Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于

在异国他乡遇到老乡感到格外亲切。

zài yì guó tā xiāng yù dào lǎo xiāng gǎn dào gé wài qīn qiè.

Gặp được người đồng hương ở nơi đất khách quê người cảm thấy vô cùng thân thương.

他在异国他乡常常思念远方的亲友。

tā zài yì guó tā xiāng cháng cháng sī niàn yuǎn fāng de qīn yǒu.

Nơi đất khách quê người, anh thường nhung nhớ bạn bè người thân phương xa.

Hỏi đáp về từ 他乡

他乡 nghĩa là gì?

他乡 (tā xiāng) nghĩa là đất khách; xa quê.

Cách viết 他乡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 他, 乡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 他乡?

Thường gặp: 异国他乡 (yì guó tā xiāng) – đất khách quê người (thành ngữ); 流落他乡 (liú luò tā xiāng) – lang thang xa nhà; 他乡遇故知 (tā xiāng yù gù zhī) – gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ).