他乡遇故知
[tā xiāng yù gù zhī] [他 乡 遇 故 知]
gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ)
他乡遇故知 đọc là tā xiāng yù gù zhī, nghĩa là gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tā xiāng yù gù zhī] [他 乡 遇 故 知]
gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ)
他乡遇故知 (tā xiāng yù gù zhī) nghĩa là gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 他, 乡, 遇, 故, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.