XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

他国 đọc là tā guó, nghĩa là nước khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

他国

[tā guó] [他 国]

nước khác

我们无权干涉其他国家的内政。

wǒ men wú quán gān shè qí tā guó jiā de nèi zhèng.

Chúng ta không có quyền can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.

任何国家都不得侵占他国的领土。

rèn hé guó jiā dōu bù de qīn zhàn tā guó de lǐng tǔ.

Bất kỳ quốc gia nào cũng không được xâm chiếm lãnh thổ của nước khác.

我们不能盲目移植其他国家的经济发展模式。

wǒ men bù néng máng mù yí zhí qí tā guó jiā de jīng jì fā zhǎn mó shì.

Chúng ta không thể áp dụng một cách mù quáng mô hình phát triển kinh tế của quốc gia khác.

Hỏi đáp về từ 他国

他国 nghĩa là gì?

他国 (tā guó) nghĩa là nước khác.

Cách viết 他国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 他, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.