XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

他杀 đọc là tā shā, nghĩa là giết người (pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

他杀

[tā shā] [他 杀]

giết người (pháp luật)

他杀了一条鱼做晚餐。

tā shā le yì tiáo yú zuò wǎn cān.

Anh ấy đã làm thịt một con cá làm bữa tối.

Hỏi đáp về từ 他杀

他杀 nghĩa là gì?

他杀 (tā shā) nghĩa là giết người (pháp luật).

Cách viết 他杀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 他, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.