XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

代宗 đọc là dài zōng, nghĩa là Đại Tông, miếu hiệu của Minh Cảnh Thái Hoàng đế thứ bảy 景泰 (jǐng tài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

代宗

[dài zōng] [代 宗]

Đại Tông, miếu hiệu của Minh Cảnh Thái Hoàng đế thứ bảy 景泰 (jǐng tài)

他凭借卓越武功成为一代宗师。

tā píng jiè zhuó yuè wǔ gōng chéng wéi yí dài zōng shī.

Ông dựa vào võ công xuất chúng để trở thành bậc thầy của cả một thời đại.

了解汉族姓氏的演变过程有助于深入研究古代宗法制度。

liǎo jiě hàn zú xìng shì de yǎn biàn guò chéng yǒu zhù yú shēn rù yán jiū gǔ dài zōng fǎ zhì dù.

Tìm hiểu quá trình biến đổi họ của người Hán giúp ích cho việc nghiên cứu sâu về chế độ tông pháp cổ đại.

Hỏi đáp về từ 代宗

代宗 nghĩa là gì?

代宗 (dài zōng) nghĩa là Đại Tông, miếu hiệu của Minh Cảnh Thái Hoàng đế thứ bảy 景泰 (jǐng tài).

Cách viết 代宗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 代, 宗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 代宗?

Thường gặp: 唐代宗 (táng dài zōng) – Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ….