仿照
[fǎng zhào] [仿 照]
bắt chước
他仿照名画画了一幅风景。
tā fǎng zhào míng huà huà le yì fú fēng jǐng.Anh ấy phỏng theo bức tranh nổi tiếng vẽ một bức phong cảnh.
仿照 đọc là fǎng zhào, nghĩa là bắt chước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎng zhào] [仿 照]
bắt chước
他仿照名画画了一幅风景。
tā fǎng zhào míng huà huà le yì fú fēng jǐng.Anh ấy phỏng theo bức tranh nổi tiếng vẽ một bức phong cảnh.
仿照 (fǎng zhào) nghĩa là bắt chước.
Viết lần lượt từng chữ 仿, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.