XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仿照 đọc là fǎng zhào, nghĩa là bắt chước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 仿照

仿照 nghĩa là gì?

仿照 (fǎng zhào) nghĩa là bắt chước.

Cách viết 仿照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仿, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.