XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会堂 đọc là huì táng, nghĩa là phòng họp; hội trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 会堂

会堂 nghĩa là gì?

会堂 (huì táng) nghĩa là phòng họp; hội trường.

Cách viết 会堂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 会堂?

Thường gặp: 犹太会堂 (yóu tài huì táng) – giáo đường Do Thái; 人民大会堂 (rén mín dà huì táng) – Đại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh).