XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伤耗 đọc là shāng hào, nghĩa là hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伤耗

伤耗 nghĩa là gì?

伤耗 (shāng hào) nghĩa là hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển).

Cách viết 伤耗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伤, 耗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.