伤耗
[shāng hào] [伤 耗]
hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
伤耗 đọc là shāng hào, nghĩa là hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāng hào] [伤 耗]
hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
伤耗 (shāng hào) nghĩa là hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển).
Viết lần lượt từng chữ 伤, 耗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.