伴舞
[bàn wǔ] [伴 舞]
làm bạn nhảy với ai; biểu diễn như vũ công phụ; vũ công taxi (bạn nhảy được thuê)
伴舞 đọc là bàn wǔ, nghĩa là làm bạn nhảy với ai; biểu diễn như vũ công phụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn wǔ] [伴 舞]
làm bạn nhảy với ai; biểu diễn như vũ công phụ; vũ công taxi (bạn nhảy được thuê)
伴舞 (bàn wǔ) nghĩa là làm bạn nhảy với ai; biểu diễn như vũ công phụ.
Viết lần lượt từng chữ 伴, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.