XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作合 đọc là zuò hé, nghĩa là làm mối; kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

作合

[zuò hé] [作 合]

làm mối; kết hôn

双方代表正式签署了这项合作合约。

shuāng fāng dài biǎo zhèng shì qiān shǔ le zhè xiàng hé zuò hé yuē.

Đại diện hai bên đã chính thức ký kết hợp đồng hợp tác này.

经理迟迟没有签署这份重要的合作合同。

jīng lǐ chí chí méi yǒu qiān shǔ zhè fèn zhòng yào de hé zuò hé tong.

Giám đốc mãi vẫn chưa ký bản hợp đồng hợp tác quan trọng này.

Hỏi đáp về từ 作合

作合 nghĩa là gì?

作合 (zuò hé) nghĩa là làm mối; kết hôn.

Cách viết 作合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.