XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作手 đọc là zuò shǒu, nghĩa là nhà văn; chuyên gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

作手

[zuò shǒu] [作 手]

nhà văn; chuyên gia

我已根据这些标准完善了食品安全操作手册,并打印好了。

wǒ yǐ gēn jù zhè xiē biāo zhǔn wán shàn le shí pǐn ān quán cāo zuò shǒu cè, bìng dǎ yìn hǎo le.

Em đã dựa theo các tiêu chuẩn này hoàn thiện sổ tay thao tác an toàn thực phẩm, và in xong rồi ạ.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

这部电影的炒作手段非常庸俗。

zhè bù diàn yǐng de chǎo zuò shǒu duàn fēi cháng yōng sú.

Thủ đoạn quảng bá của bộ phim này rất tầm thường.

这位作家的写作手法很特别。

zhè wèi zuò jiā de xiě zuò shǒu fǎ hěn tè bié.

Kỹ thuật viết của nhà văn này rất đặc biệt.

Hỏi đáp về từ 作手

作手 nghĩa là gì?

作手 (zuò shǒu) nghĩa là nhà văn; chuyên gia.

Cách viết 作手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.