XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文学家 đọc là wén xué jiā, Hán Việt Văn Học Gia, nghĩa là nhà văn; nhà văn học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

文学家

[wén xué jiā] [VĂN HỌC GIA]

nhà văn; nhà văn học; lượng từ: 个 (gè)

他从小就梦想成为一名天文学家。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng tiān wén xué jiā.

Từ nhỏ anh ấy đã ước mơ trở thành một nhà thiên văn học.

天文学家借助望远镜观察遥远的行星。

tiān wén xué jiā jiè zhù wàng yuǎn jìng guān chá yáo yuǎn de xíng xīng.

Các nhà thiên văn học dùng kính viễn vọng để quan sát các hành tinh xa xôi.

天文学家用发现者的名字命名小行星。

tiān wén xué jiā yòng fā xiàn zhě de míng zì mìng míng xiǎo xíng xīng.

Các nhà thiên văn học dùng tên người phát hiện để đặt tên cho tiểu hành tinh.

Hỏi đáp về từ 文学家

文学家 nghĩa là gì?

文学家 (wén xué jiā, Hán Việt: Văn Học Gia) nghĩa là nhà văn; nhà văn học.

Cách viết 文学家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文学家?

Thường gặp: 天文学家 (tiān wén xué jiā) – nhà thiên văn học.