作法
[zuò fǎ] [作 法]
cách làm; phương pháp thực hiện; thực hành
这幅画作法古人的笔意。
zhè fú huà zuò fǎ gǔ rén de bǐ yì.Bức tranh này phỏng theo bút pháp của người xưa.
作法 đọc là zuò fǎ, nghĩa là cách làm; phương pháp thực hiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò fǎ] [作 法]
cách làm; phương pháp thực hiện; thực hành
这幅画作法古人的笔意。
zhè fú huà zuò fǎ gǔ rén de bǐ yì.Bức tranh này phỏng theo bút pháp của người xưa.
作法 (zuò fǎ) nghĩa là cách làm; phương pháp thực hiện.
Viết lần lượt từng chữ 作, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.