做派 đọc là zuò pài, nghĩa là cách làm; hành vi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 做派
做派 nghĩa là gì?
做派 (zuò pài) nghĩa là cách làm; hành vi.
Cách viết 做派 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 做, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.