俨如 đọc là yǎn rú, nghĩa là (văn học) giống hệt như; giống hệt như thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 俨如
俨如 nghĩa là gì?
俨如 (yǎn rú) nghĩa là (văn học) giống hệt như; giống hệt như thể.
Cách viết 俨如 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 俨, 如 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 俨如?
Thường gặp: 俨如白昼 (yǎn rú bái zhòu) – sáng như ban ngày (thành ngữ).