XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒时差 đọc là dǎo shí chā, nghĩa là thích ứng với múi giờ khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倒时差

[dǎo shí chā] [倒 时 差]

thích ứng với múi giờ khác

我刚从国外回来,需要倒时差。

wǒ gāng cóng guó wài huí lái, xū yào dǎo shí chā.

Tôi vừa từ nước ngoài về, cần điều chỉnh lệch múi giờ.

Hỏi đáp về từ 倒时差

倒时差 nghĩa là gì?

倒时差 (dǎo shí chā) nghĩa là thích ứng với múi giờ khác.

Cách viết 倒时差 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 时, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.