偏斜 đọc là piān xié, nghĩa là cong không thẳng; không ngay lệch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偏斜
偏斜 nghĩa là gì?
偏斜 (piān xié) nghĩa là cong không thẳng; không ngay lệch.
Cách viết 偏斜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偏, 斜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 偏斜?
Thường gặp: 不偏斜 (bù piān xié) – không nghiêng về một bên.