不偏斜
[bù piān xié] [BẤT 偏 斜]
không nghiêng về một bên; không thiên vị; công bằng
不偏斜 đọc là bù piān xié, nghĩa là không nghiêng về một bên; không thiên vị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù piān xié] [BẤT 偏 斜]
không nghiêng về một bên; không thiên vị; công bằng
不偏斜 (bù piān xié) nghĩa là không nghiêng về một bên; không thiên vị.
Viết lần lượt từng chữ 不, 偏, 斜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.