偏误 đọc là piān wù, nghĩa là thiên lệch (thống kê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偏误
偏误 nghĩa là gì?
偏误 (piān wù) nghĩa là thiên lệch (thống kê).
Cách viết 偏误 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偏, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.