XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

储物柜 đọc là chǔ wù guì, nghĩa là tủ khóa; tủ đựng đồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

储物柜

[chǔ wù guì] [储 物 柜]

tủ khóa; tủ đựng đồ

健身房的更衣室里配有专用的储物柜。

jiàn shēn fáng de gēng yī shì lǐ pèi yǒu zhuān yòng de chǔ wù guì.

Trong phòng thay đồ của phòng tập có trang bị tủ khóa chuyên dụng.

Hỏi đáp về từ 储物柜

储物柜 nghĩa là gì?

储物柜 (chǔ wù guì) nghĩa là tủ khóa; tủ đựng đồ.

Cách viết 储物柜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 储, 物, 柜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.