催泪
[cuī lèi] [催 泪]
cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí); chất gây chảy nước mắt
催泪 đọc là cuī lèi, nghĩa là cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cuī lèi] [催 泪]
cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí); chất gây chảy nước mắt
催泪 (cuī lèi) nghĩa là cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí).
Viết lần lượt từng chữ 催, 泪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 催泪剂 (cuī lèi jì) – chất gây chảy nước mắt; 催泪弹 (cuī lèi dàn) – lựu đạn cay; 催泪大片 (cuī lèi dà piàn) – bộ phim cảm động rơi nước mắt; 催泪瓦斯 (cuī lèi wǎ sī) – khí cay.