XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

充电宝 đọc là chōng diàn bǎo, nghĩa là sạc dự phòng; pin di động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

充电宝

[chōng diàn bǎo] [充 电 宝]

sạc dự phòng; pin di động

街头常有人向路人兜售劣质充电宝。

jiē tóu cháng yǒu rén xiàng lù rén dōu shòu liè zhì chōng diàn bǎo.

Trên phố thường có người chào bán sạc dự phòng kém chất lượng cho người qua đường.

Hỏi đáp về từ 充电宝

充电宝 nghĩa là gì?

充电宝 (chōng diàn bǎo) nghĩa là sạc dự phòng; pin di động.

Cách viết 充电宝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 充, 电, 宝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.