XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光合 đọc là guāng hé, nghĩa là quang hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

光合

[guāng hé] [光 合]

quang hợp

植物通过光合作用生成养分。

zhí wù tōng guò guāng hé zuò yòng shēng chéng yǎng fèn.

Thực vật tạo ra chất dinh dưỡng thông qua quá trình quang hợp.

植物可以通过光合作用产生氧气。

zhí wù kě yǐ tōng guò guāng hé zuò yòng chǎn shēng yǎng qì.

Thực vật có thể tạo ra khí oxy thông qua quá trình quang hợp.

氧气是植物进行光合作用的产物。

yǎng qì shì zhí wù jìn xíng guāng hé zuò yòng de chǎn wù.

Oxy là sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật.

Hỏi đáp về từ 光合

光合 nghĩa là gì?

光合 (guāng hé) nghĩa là quang hợp.

Cách viết 光合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光合?

Thường gặp: 光合作用 (guāng hé zuò yòng) – quang hợp.