XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

克勤克俭 đọc là kè qín kè jiǎn, nghĩa là (thành ngữ) cần cù và tiết kiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 克勤克俭

克勤克俭 nghĩa là gì?

克勤克俭 (kè qín kè jiǎn) nghĩa là (thành ngữ) cần cù và tiết kiệm.

Cách viết 克勤克俭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 克, 勤, 克, 俭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.