XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

免遭 đọc là miǎn zāo, nghĩa là tránh chịu; tránh gặp (tai nạn chết người). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

免遭

[miǎn zāo] [免 遭]

tránh chịu; tránh gặp (tai nạn chết người); được tha

获悉实情我也就释怀了,学术研发难免遭遇不可抗力。

huò xī shí qíng wǒ yě jiù shì huái le, xué shù yán fā nán miǎn zāo yù bù kě kàng lì.

Biết rõ thực hư thì mình cũng an tâm rồi, nghiên cứu học thuật khó tránh khỏi sự cố bất khả kháng.

Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪

海流与沉积羽流不可预测,现有技术根本无法保证深海生物链免遭灭顶。

hǎi liú yǔ chén jī yǔ liú bù kě yù cè, xiàn yǒu jì shù gēn běn wú fǎ bǎo zhèng shēn hǎi shēng wù liàn miǎn zāo miè dǐng.

Dòng hải lưu và luồng trầm tích không thể dự đoán, kỹ thuật hiện có căn bản không thể bảo đảm chuỗi sinh vật biển sâu tránh khỏi nguy cơ diệt vong.

Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

Hỏi đáp về từ 免遭

免遭 nghĩa là gì?

免遭 (miǎn zāo) nghĩa là tránh chịu; tránh gặp (tai nạn chết người).

Cách viết 免遭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 免, 遭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.