入肉
[rù ròu] [入 肉]
giao hợp; địt
入肉 đọc là rù ròu, nghĩa là giao hợp; địt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
入肉 (rù ròu) nghĩa là giao hợp; địt.
Viết lần lượt từng chữ 入, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.