XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

关卡 đọc là guān qiǎ, nghĩa là trạm kiểm soát (về thuế, an ninh, v.v.); rào cản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 关卡

关卡 nghĩa là gì?

关卡 (guān qiǎ) nghĩa là trạm kiểm soát (về thuế, an ninh, v.v.); rào cản.

Cách viết 关卡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 关, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.