XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兵船 đọc là bīng chuán, nghĩa là tàu chiến; tàu hải quân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 兵船

兵船 nghĩa là gì?

兵船 (bīng chuán) nghĩa là tàu chiến; tàu hải quân.

Cách viết 兵船 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兵, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.