再衰三竭
[zài shuāi sān jié] [再 衰 三 竭]
suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng; sắp sụp đổ
再衰三竭 đọc là zài shuāi sān jié, nghĩa là suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zài shuāi sān jié] [再 衰 三 竭]
suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng; sắp sụp đổ
再衰三竭 (zài shuāi sān jié) nghĩa là suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng.
Viết lần lượt từng chữ 再, 衰, 三, 竭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.