XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

决断 đọc là jué duàn, nghĩa là đưa ra quyết định; nghị quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

决断

[jué duàn] [决 断]

đưa ra quyết định; nghị quyết; sự quyết đoán

作为项目负责人,他展现出了非凡的魄力与决断力。

zuò wéi xiàng mù fù zé rén, tā zhǎn xiàn chū le fēi fán de pò lì yǔ jué duàn lì.

Với tư cách là người phụ trách dự án, anh ấy đã thể hiện sự quyết đoán và dũng khí phi thường.

Hỏi đáp về từ 决断

决断 nghĩa là gì?

决断 (jué duàn) nghĩa là đưa ra quyết định; nghị quyết.

Cách viết 决断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 决, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.