XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定夺 đọc là dìng duó, nghĩa là đưa ra quyết định; xác định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

定夺

[dìng duó] [定 夺]

đưa ra quyết định; xác định

我对具体载体无所谓,只要能清晰阐述我们的论点,你来定夺吧。

wǒ duì jù tǐ zài tǐ wú suǒ wèi, zhǐ yào néng qīng xī chǎn shù wǒ men de lùn diǎn, nǐ lái dìng duó ba.

Mình không bận tâm đến phương tiện cụ thể, chỉ cần có thể trình bày rõ ràng luận điểm của chúng ta, cậu quyết định đi.

Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓

Hỏi đáp về từ 定夺

定夺 nghĩa là gì?

定夺 (dìng duó) nghĩa là đưa ra quyết định; xác định.

Cách viết 定夺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 夺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.