XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

减刑 đọc là jiǎn xíng, nghĩa là giảm hình phạt; rút ngắn hoặc giảm án (tư pháp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

减刑

[jiǎn xíng] [减 刑]

giảm hình phạt; rút ngắn hoặc giảm án (tư pháp)

监狱为表现良好的囚犯减刑。

jiān yù wèi biǎo xiàn liáng hǎo de qiú fàn jiǎn xíng.

Nhà tù giảm án cho những phạm nhân cải tạo tốt.

他在监狱里认真服刑,争取早日减刑。

tā zài jiān yù lǐ rèn zhēn fú xíng, zhēng qǔ zǎo rì jiǎn xíng.

Anh ta chấp hành án phạt nghiêm túc trong tù để phấn đấu được sớm giảm án.

Hỏi đáp về từ 减刑

减刑 nghĩa là gì?

减刑 (jiǎn xíng) nghĩa là giảm hình phạt; rút ngắn hoặc giảm án (tư pháp).

Cách viết 减刑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 减, 刑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.