凸面镜
[tū miàn jìng] [凸 面 镜]
gương cầu lồi
汽车后视镜通常使用凸面镜。
qì chē hòu shì jìng tōng cháng shǐ yòng tū miàn jìng.Gương chiếu hậu ô tô thường dùng gương lồi.
凸面镜 đọc là tū miàn jìng, nghĩa là gương cầu lồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tū miàn jìng] [凸 面 镜]
gương cầu lồi
汽车后视镜通常使用凸面镜。
qì chē hòu shì jìng tōng cháng shǐ yòng tū miàn jìng.Gương chiếu hậu ô tô thường dùng gương lồi.
凸面镜 (tū miàn jìng) nghĩa là gương cầu lồi.
Viết lần lượt từng chữ 凸, 面, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.