XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凸面镜 đọc là tū miàn jìng, nghĩa là gương cầu lồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凸面镜

[tū miàn jìng] [凸 面 镜]

gương cầu lồi

汽车后视镜通常使用凸面镜。

qì chē hòu shì jìng tōng cháng shǐ yòng tū miàn jìng.

Gương chiếu hậu ô tô thường dùng gương lồi.

Hỏi đáp về từ 凸面镜

凸面镜 nghĩa là gì?

凸面镜 (tū miàn jìng) nghĩa là gương cầu lồi.

Cách viết 凸面镜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凸, 面, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.