分布图 đọc là fēn bù tú, nghĩa là biểu đồ phân tán; biểu đồ phân bố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 分布图
分布图 nghĩa là gì?
分布图 (fēn bù tú) nghĩa là biểu đồ phân tán; biểu đồ phân bố.
Cách viết 分布图 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 分, 布, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.