分组交换 đọc là fēn zǔ jiāo huàn, nghĩa là chuyển mạch gói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 分组交换
分组交换 nghĩa là gì?
分组交换 (fēn zǔ jiāo huàn) nghĩa là chuyển mạch gói.
Cách viết 分组交换 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 分, 组, 交, 换 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.