XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分配器 đọc là fēn pèi qì, nghĩa là dụng cụ phân phối (cho vật tiêu hao như xà phòng nước); bộ chia (tín hiệu truyền hình cáp, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分配器

[fēn pèi qì] [分 配 器]

dụng cụ phân phối (cho vật tiêu hao như xà phòng nước); bộ chia (tín hiệu truyền hình cáp, v.v.)

Hỏi đáp về từ 分配器

分配器 nghĩa là gì?

分配器 (fēn pèi qì) nghĩa là dụng cụ phân phối (cho vật tiêu hao như xà phòng nước); bộ chia (tín hiệu truyền hình cáp, v.v.).

Cách viết 分配器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 配, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.