XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刊印 đọc là kān yìn, nghĩa là in ấn; phổ biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 刊印

刊印 nghĩa là gì?

刊印 (kān yìn) nghĩa là in ấn; phổ biến.

Cách viết 刊印 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刊, 印 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.