XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

划线 đọc là huà xiàn, nghĩa là phác hoạ; kẻ một đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

划线

[huà xiàn] [划 线]

phác hoạ; kẻ một đường; gạch dưới

我宁可选择居家策划线上科普与倡议,也不愿冒风险去现场实地参与。

wǒ nìng kě xuǎn zé jū jiā cè huà xiàn shàng kē pǔ yǔ chàng yì, yě bú yuàn mào fēng xiǎn qù xiàn chǎng shí dì cān yù.

Mình thà lựa chọn ở nhà lên kế hoạch tuyên truyền và kêu gọi trực tuyến, chứ không muốn mạo hiểm đến tận hiện trường tham gia thực địa.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 划线

划线 nghĩa là gì?

划线 (huà xiàn) nghĩa là phác hoạ; kẻ một đường.

Cách viết 划线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 划, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 划线?

Thường gặp: 下划线 (xià huà xiàn) – gạch dưới _; 划线板 (huà xiàn bǎn) – thước (dùng để kẻ đường).