XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

创下 đọc là chuàng xià, nghĩa là thiết lập; lập (kỷ lục mới). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

创下

[chuàng xià] [创 下]

thiết lập; lập (kỷ lục mới)

该公司今年创下了历史最高利润。

gāi gōng sī jīn nián chuàng xià le lì shǐ zuì gāo lì rùn.

Công ty này năm nay đã tạo ra lợi nhuận cao nhất lịch sử.

这项新纪录是由他创下的。

zhè xiàng xīn jì lù shì yóu tā chuàng xià de.

Kỷ lục mới này là do anh ấy lập nên.

港口的货运吞吐量创下了历史新高。

gǎng kǒu de huò yùn tūn tǔ liáng chuàng xià le lì shǐ xīn gāo.

Lượng bốc dỡ hàng hóa vận chuyển của cảng đã lập kỷ lục mới.

Hỏi đáp về từ 创下

创下 nghĩa là gì?

创下 (chuàng xià) nghĩa là thiết lập; lập (kỷ lục mới).

Cách viết 创下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 创, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 创下?

Thường gặp: 创下高票房 (chuàng xià gāo piào fáng) – lập kỷ lục phòng vé.