设定【設定】
[shè dìng] [设 定]
thiết lập; cài đặt; cấu hình
设置确定;预先定下
老师建议我们在备考初期就设定一个清晰且可执行的目标。
lǎo shī jiàn yì wǒ men zài bèi kǎo chū qī jiù shè dìng yí gè qīng xī qiě kě zhí xíng de mù biāo.Thầy giáo khuyên chúng tôi nên thiết lập một mục tiêu rõ ràng và khả thi ngay từ giai đoạn đầu ôn thi.
thiết lập, bối cảnh, cấu tạo (trong game, truyện)
文艺作品或游戏中对背景、规则的设置
这部科幻小说的世界观设定非常独特。
zhè bù kē huàn xiǎo shuō de shì jiè guān shè dìng fēi cháng dú tè.Thiết lập thế giới quan của cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này vô cùng độc đáo.
我给手机设定了每天使用的时间限制。
wǒ gěi shǒu jī shè dìng le měi tiān shǐ yòng de shí jiān xiàn zhì.Mình đã cài đặt giới hạn thời gian sử dụng mỗi ngày cho điện thoại.
Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来正文的字号默认设定为十磅。
zhèng wén de zì hào mò rèn shè dìng wéi shí bàng.Cỡ chữ của văn bản mặc định được đặt là 10 point.
那我是否该给这项实验设定一个止损期限?
nà wǒ shì fǒu gāi gěi zhè xiàng shí yàn shè dìng yí gè zhǐ sǔn qī xiàn?Vậy em có nên đặt một thời hạn cắt lỗ cho cuộc thực nghiệm này không?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有