刨花板 đọc là bào huā bǎn, nghĩa là ván dăm; gỗ dăm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刨花板
刨花板 nghĩa là gì?
刨花板 (bào huā bǎn) nghĩa là ván dăm; gỗ dăm.
Cách viết 刨花板 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刨, 花, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.