利剑
[lì jiàn] [利 剑]
thanh kiếm sắc
真正的钢铁需要经过千锤百炼才能铸成利剑。
zhēn zhèng de gāng tiě xū yào jīng guò qiān chuí bǎi liàn cái néng zhù chéng lì jiàn.Thép thật sự cần trải qua ngàn lần trui luyện mới rèn thành kiếm sắc.
利剑 đọc là lì jiàn, nghĩa là thanh kiếm sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì jiàn] [利 剑]
thanh kiếm sắc
真正的钢铁需要经过千锤百炼才能铸成利剑。
zhēn zhèng de gāng tiě xū yào jīng guò qiān chuí bǎi liàn cái néng zhù chéng lì jiàn.Thép thật sự cần trải qua ngàn lần trui luyện mới rèn thành kiếm sắc.
利剑 (lì jiàn) nghĩa là thanh kiếm sắc.
Viết lần lượt từng chữ 利, 剑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.