XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刮掉 đọc là guā diào, nghĩa là cạo đi; cạo bỏ (râu, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刮掉

[guā diào] [刮 掉]

cạo đi; cạo bỏ (râu, v.v.); (gió) thổi bay đi

他准备把留了多年的胡子刮掉。

tā zhǔn bèi bǎ liú le duō nián de hú zi guā diào.

Anh ấy định cạo đi bộ râu đã nuôi nhiều năm.

他用小刀轻轻刮掉桌上的污垢。

tā yòng xiǎo dāo qīng qīng guā diào zhuō shàng de wū gòu.

Anh ấy dùng dao nhỏ cạo nhẹ vết bẩn trên bàn.

Hỏi đáp về từ 刮掉

刮掉 nghĩa là gì?

刮掉 (guā diào) nghĩa là cạo đi; cạo bỏ (râu, v.v.).

Cách viết 刮掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刮, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.