XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制剂 đọc là zhì jì, nghĩa là chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 制剂

制剂 nghĩa là gì?

制剂 (zhì jì) nghĩa là chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm).

Cách viết 制剂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 制剂?

Thường gặp: 抑制剂 (yì zhì jì) – chất ức chế; 砷制剂 (shēn zhì jì) – arsphenamine; 单方制剂 (dān fāng zhì jì) – chế phẩm được kê đơn; 生物制剂 (shēng wù zhì jì) – chế phẩm sinh học.